Chuẩn tổng số tín chỉ tích lũy để đăng ký các học phần tốt nghiệp khóa 2021

Mã Khoa

Ngành

Tổng số Tín chỉ tích lũy (TCTL)

Thực tập ngoài trường/ Thực tập Kỹ thuật

Đồ án chuyên ngành

Thực tập kỹ sư

Đồ án tốt nghiệp / Khóa luận tốt nghiệp

MSMH

Số TCTL tối thiểu để đăng ký

MSMH

Số TCTL tối thiểu để đăng ký

MSMH

Số TCTL tối thiểu để đăng ký TTKS

MSMH

Số TCTL tối thiểu để đăng ký

BD

Bảo dưỡng Công nghiệp

132

IU3325

85

IU4013

92

 

 

IU4327

108

CK

Kỹ thuật Cơ điện tử

130

ME3123

84

ME4071

91

 

 

ME4327

107

CK

Kỹ thuật Nhiệt

132

ME3125

85

ME4081

92

 

 

ME4337

108

CK

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

132

ME3127

85

ME4101

92

 

 

ME4367

108

CK

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

132

ME3129

85

ME4103

92

 

 

ME4377

108

CK

Kỹ thuật Dệt

131

ME3131

85

ME4113

91

 

 

ME4347

108

CK

Công nghệ Dệt May

131

ME3133

85

ME4121

91

 

 

ME4357

108

CK

Kỹ thuật Cơ khí

132

ME3135

85

ME4061

92

 

 

ME4387

108

DC

Kỹ thuật Địa chất

129

GE3335

83

GE4143

90

 

 

GE4337

106

DC

Kỹ thuật Dầu khí

132

GE3345

85

GE4141

92

 

 

GE4347

108

DD

Kỹ thuật Điện

132

EE3345

85

EE4007

92

 

 

EE4347

108

DD

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

132

EE3355

85

EE4009

92

 

 

EE4357

108

DD

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

132

EE3365

85

EE4011

92

 

 

EE4367

108

DD

Song ngành Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

163

EE4101

105

EE4113

114

 

 

EE4201

134

DD

Song ngành Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

162

EE4103

105

EE4115

113

 

 

EE4203

133

DD

Song ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật Điện

163

EE4105

105

EE4117

114

 

 

EE4205

134

DD

Song ngành Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông - Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

163

EE4107

105

EE4119

114

 

 

EE4207

134

DD

Song ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Kỹ thuật Điện

162

EE4109

105

EE4121

113

 

 

EE4209

133

DD

Song ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

163

EE4111

105

EE4123

114

 

 

EE4211

134

GT

Kỹ thuật Ô tô

131

TR3345

85

TR4091

91

 

 

TR4347

108

GT

Kỹ thuật Tàu thủy

129

TR3355

83

TR4093

90

 

 

TR4357

106

GT

Kỹ thuật Hàng không

130

TR3365

84

TR4079

91

 

 

TR4367

107

GT

Song ngành Kỹ thuật Tàu thủy - Hàng không

160

TR3375

88

TR4079

96

 

 

TR4377

132

GT

Song ngành Kỹ thuật Tàu thủy - Hàng không

160

TR3375

88

TR4093

96

 

 

TR4377

132

HC

Kỹ thuật Hóa học

132

CH3355

85

CH4053

92

 

 

CH4357

108

HC

Công nghệ Thực phẩm

132

CH3365

85

CH4103

92

 

 

CH4367

108

HC

Công nghệ Sinh học

132

CH3375

85

CH4095

92

 

 

CH4377

108

MO

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

130

EN3335

84

EN4023

91

 

 

EN4337

107

MO

Kỹ thuật Môi trường

132

EN3345

85

EN4027

92

 

 

EN4347

108

MT

Khoa học Máy tính

128

CO3335

83

CO4029

89

 

 

CO4337

105

MT

Kỹ thuật Máy tính

128

CO3345

83

CO4041

89

 

 

CO4347

105

MT

Công nghệ thông tin

126

CO3355

81

CO4043

88

 

 

CO4357

103

QL

Quản lý Công nghiệp

130

IM3325

84

IM4033

91

 

 

IM4327

107

DD

Kỹ thuật Điện - Điện tử

124

EE3375

80

EE4405

86

 

 

EE4377

102

UD

Cơ Kỹ thuật

129

AS3335

83

AS4007

90

 

 

AS4337

106

UD

Vật lý Kỹ thuật

129

AS3345

83

AS4005

90

 

 

AS4347

106

VL

Kỹ thuật Vật liệu

132

MA3325

85

MA4071

92

 

 

MA4327

108

XD

Kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp và Hiệu quả Năng lượng)

163

CI3385

84

CI5005

123

CI4385

117

CI5017

140

XD

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật quản lý nước đô thị)

163

CI3395

84

CI5001

123

CI4395

117

CI5027

140

DD

Kỹ thuật Điện (Viễn thông)

163

EE3385

84

EE5001

123

EE4385

117

EE5017

140

DD

Kỹ thuật Điện (Hệ thống năng lượng)

163

EE3395

84

EE5003

123

EE4395

117

EE5027

140

CK

Kỹ thuật Cơ khí (Vật liệu tiên tiến)

163

MA3385

84

MA5005

123

MA4385

117

MA5017

140

CK

Kỹ thuật Cơ khí (Vật liệu Polymer và Composite)

163

MA3395

84

MA5007

123

MA4395

117

MA5027

140

CK

Kỹ thuật Cơ khí (Cơ điện tử)

163

ME3385

84

ME5001

123

ME4385

117

ME5017

140

CK

Kỹ thuật Cơ khí (Hàng không)

163

TR3385

89

TR5001

123

TR4385

117

TR5017

140

XD

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

131

CI3415

85

CI4171

91

 

 

CI4417

108

XD

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

131

CI3425

85

CI4173

91

 

 

CI4427

108

XD

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển

131

CI3435

85

CI4157

91

 

 

CI4437

108

XD

Kỹ thuật Xây dựng

131

CI3445

85

CI4133

91

 

 

CI4447

108

XD

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

131

CI3455

85

CI4169

91

 

 

CI4457

108

XD

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

131

CI3465

85

CI4167

91

 

 

CI4467

108

XD

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy

131

CI3475

85

CI4175

91

 

 

CI4477

108

XD

Kiến trúc

132

CI3485

85

CI4179

92

 

 

CI4487

108

 

Không tìm thấy câu trả lời? Liên hệ bộ phận của chúng tôi

Nếu bạn vẫn không thể tìm thấy trả lời mong muốn hoặc bạn có một câu hỏi khác, tạo mới câu hỏi/yêu cầu và chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn!

Liên hệ